Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mitigate traffic congestion

/ˈmɪtɪɡeɪt ˈtræfɪk kənˈdʒɛstʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm tình trạng tắc nghẽn giao thông. phr.

Định nghĩa · to lessen the extent of traffic jams.

“City planners aim to mitigate traffic congestion with new roads.”Các nhà quy hoạch thành phố nhằm giảm tình trạng tắc nghẽn giao thông với các con đường mới.

“Policies can help mitigate traffic congestion during peak hours.”Các chính sách có thể giúp giảm tình trạng tắc nghẽn giao thông trong giờ cao điểm.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện kiến thức về quản lý giao thông.

Ghi chú · Cụm từ này sử dụng trong bối cảnh quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...