Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strong bond

B2 IELTS

Nghĩa

mối quan hệ gắn bó chặt chẽ phr.

Định nghĩa · a close and supportive relationship

“Siblings often share a strong bond throughout their lives.”Anh chị em thường có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ suốt cuộc đời.

“A strong bond between parents and children is essential.”Mối quan hệ gắn bó chặt chẽ giữa cha mẹ và con cái là rất quan trọng.

Đồng nghĩa tight bond

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần nói về tình cảm gia đình.

Ghi chú · Dùng để miêu tả mối quan hệ gia đình tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...