Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emotional support

B2 IELTS

Nghĩa

sự hỗ trợ tinh thần phr.

Định nghĩa · help that eases emotional distress

“Emotional support from family is crucial during hard times.”Sự hỗ trợ tinh thần từ gia đình là rất quan trọng trong những lúc khó khăn.

“She offers emotional support to her friends.”Cô ấy cung cấp sự hỗ trợ tinh thần cho bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự giúp đỡ trong stress.

Ghi chú · Rất cần thiết trong các mối quan hệ gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...