There is no doubt that
Nghĩa
Định nghĩa · It is certain that something is true.
“There is no doubt that climate change is a serious issue.”Chắc chắn rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng.
“There is no doubt that education is important for everyone.”Chắc chắn rằng giáo dục là quan trọng cho tất cả mọi người.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để củng cố lập luận.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn.