It is undeniable that
Nghĩa
Định nghĩa · Something is definitely true and cannot be disputed.
“It is undeniable that exercise improves health.”Không thể phủ nhận rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe.
“It is undeniable that technology has changed our lives.”Không thể phủ nhận rằng công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đồng thuận.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự chắc chắn.