It is clear that
Nghĩa
Định nghĩa · Something is obvious or easily understood.
“It is clear that we need to take action now.”Rõ ràng rằng chúng ta cần hành động ngay bây giờ.
“It is clear that she has a talent for music.”Rõ ràng rằng cô ấy có tài năng về âm nhạc.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm nổi bật quan điểm.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều hiển nhiên.