It is obvious that
Nghĩa
Định nghĩa · Something is clear and easy to see or understand.
“It is obvious that we need to change our approach.”Rõ ràng rằng chúng ta cần thay đổi cách tiếp cận.
“It is obvious that he is very talented.”Rõ ràng rằng anh ấy rất tài năng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm nổi bật quan điểm.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều hiển nhiên.