Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

It is widely accepted that

/ɪt ɪz ˈwaɪdli ækˈsɛptɪd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiều người đồng ý rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · Many people agree that something is true.

“It is widely accepted that regular exercise is beneficial for health.”Nhiều người đồng ý rằng tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe.

“It is widely accepted that global warming is a major issue.”Nhiều người đồng ý rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để củng cố lập luận.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự đồng thuận chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...