Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I firmly assert that

/aɪ ˈfɜr.mli əˈsɜrt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi khẳng định mạnh mẽ niềm tin của mình. phr.

Định nghĩa · I strongly state my belief.

“I firmly assert that climate change is a critical issue.”Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng.

“I firmly assert that everyone deserves equal rights.”Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng mọi người đều xứng đáng có quyền bình đẳng.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin khi đưa ra ý kiến trong phần Speaking.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn trong quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...