Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

It is safe to say that

/ɪt ɪz seɪf tu seɪ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể nói rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · It is reasonable to believe something is true.

“It is safe to say that health is more important than money.”Có thể nói rằng sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.

“It is safe to say that teamwork leads to better results.”Có thể nói rằng làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Dùng để mở đầu cho một ý kiến chắc chắn.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn đưa ra một kết luận mà không cần nghi ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...