It is safe to say that
Nghĩa
Định nghĩa · It is reasonable to believe something is true.
“It is safe to say that health is more important than money.”Có thể nói rằng sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
“It is safe to say that teamwork leads to better results.”Có thể nói rằng làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.
Mẹo IELTS · Dùng để mở đầu cho một ý kiến chắc chắn.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn đưa ra một kết luận mà không cần nghi ngờ.