Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

It is clear to me that

/ɪt ɪz klɪr tu mi ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi thấy rõ rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · I clearly see something is true.

“It is clear to me that everyone should vote.”Tôi thấy rõ rằng mọi người nên đi bầu.

“It is clear to me that communication is key to success.”Tôi thấy rõ rằng giao tiếp là chìa khóa cho thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh ý kiến của mình.

Ghi chú · Dùng khi bạn cảm thấy điều gì đó rất hiển nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...