It is clear to me that
Nghĩa
Định nghĩa · I clearly see something is true.
“It is clear to me that everyone should vote.”Tôi thấy rõ rằng mọi người nên đi bầu.
“It is clear to me that communication is key to success.”Tôi thấy rõ rằng giao tiếp là chìa khóa cho thành công.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh ý kiến của mình.
Ghi chú · Dùng khi bạn cảm thấy điều gì đó rất hiển nhiên.