I have every reason to believe that
Nghĩa
Định nghĩa · I have strong evidence that something is true.
“I have every reason to believe that our team will win.”Tôi có lý do mạnh mẽ để tin rằng đội của chúng tôi sẽ thắng.
“I have every reason to believe that this project will succeed.”Tôi có lý do mạnh mẽ để tin rằng dự án này sẽ thành công.
Mẹo IELTS · Dùng để nâng cao tính thuyết phục trong phần Speaking.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tự tin dựa trên bằng chứng.