Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I can confidently state that

/aɪ kæn ˈkɒn.fɪ.dənt.li steɪt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi có thể khẳng định một cách tự tin rằng điều tôi nói là đúng. phr.

Định nghĩa · I am sure about what I am saying.

“I can confidently state that our strategy will work.”Tôi có thể khẳng định một cách tự tin rằng chiến lược của chúng ta sẽ hiệu quả.

“I can confidently state that this is the best option available.”Tôi có thể khẳng định một cách tự tin rằng đây là lựa chọn tốt nhất có sẵn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh ý kiến của bạn trong Speaking.

Ghi chú · Thể hiện sự tự tin khi đưa ra ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...