I strongly advocate that
Nghĩa
Định nghĩa · I support or recommend something strongly.
“I strongly advocate that we invest in renewable energy.”Tôi mạnh mẽ ủng hộ rằng chúng ta nên đầu tư vào năng lượng tái tạo.
“I strongly advocate that all students learn a second language.”Tôi mạnh mẽ ủng hộ rằng tất cả học sinh nên học một ngôn ngữ thứ hai.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong phần Writing.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ cho một ý kiến.