Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I strongly assert that

/aɪ ˈstrɔŋ.li əˈsɜrt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · I firmly state something as true.

“I strongly assert that everyone should have access to healthcare.”Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng mọi người nên được tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

“I strongly assert that education is a fundamental right.”Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng giáo dục là quyền cơ bản.

Mẹo IELTS · Cụm này thể hiện sự tự tin trong quan điểm của bạn.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn khẳng định một ý kiến mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...