Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I assert with confidence that

/aɪ əˈsɜrt wɪð ˈkɒn.fɪ.dəns ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi khẳng định điều gì đó một cách tự tin. phr.

Định nghĩa · I state something firmly and confidently.

“I assert with confidence that this policy will benefit everyone.”Tôi khẳng định một cách tự tin rằng chính sách này sẽ có lợi cho mọi người.

“I assert with confidence that we can achieve our goals.”Tôi khẳng định một cách tự tin rằng chúng ta có thể đạt được mục tiêu của mình.

Mẹo IELTS · Cụm này giúp thể hiện sự tự tin trong quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn khẳng định một cách mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...