Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I am firmly convinced that

/aɪ æm ˈfɜr·mli kənˈvɪnst ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi hoàn toàn tin rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · I strongly believe something is true.

“I am firmly convinced that we should protect our environment.”Tôi hoàn toàn tin rằng chúng ta nên bảo vệ môi trường.

“I am firmly convinced that education is vital for society.”Tôi hoàn toàn tin rằng giáo dục là rất quan trọng cho xã hội.

Mẹo IELTS · Cụm này giúp thể hiện sự tự tin trong quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn khẳng định một cách mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...