I have complete faith that
Nghĩa
Định nghĩa · I totally trust that something will happen or is true.
“I have complete faith that our team will succeed.”Tôi hoàn toàn tin tưởng rằng đội của chúng tôi sẽ thành công.
“I have complete faith that honesty is the best policy.”Tôi hoàn toàn tin tưởng rằng sự trung thực là chính sách tốt nhất.
Mẹo IELTS · Dùng để tăng cường sự thuyết phục trong lập luận.
Ghi chú · Sử dụng để thể hiện sự tin tưởng mạnh mẽ.