Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

It is irrefutable that

/ɪt ɪz ˌɪrɪˈfjuːtəbl ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Không thể bác bỏ rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · It cannot be disproved that something is true.

“It is irrefutable that exercise is important for health.”Không thể bác bỏ rằng tập thể dục rất quan trọng cho sức khỏe.

“It is irrefutable that education changes lives.”Không thể bác bỏ rằng giáo dục thay đổi cuộc sống.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chắc chắn trong các luận điểm.

Ghi chú · Sử dụng để nhấn mạnh điều gì đó không thể bác bỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...