Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

optimize traffic signals

/ˈɒptɪmaɪz ˈtræfɪk ˈsɪɡnəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

tối ưu hóa đèn giao thông phr.

Định nghĩa · to improve the timing of traffic lights for better flow

“Cities are working to optimize traffic signals to reduce delays.”Các thành phố đang làm việc để tối ưu hóa đèn giao thông nhằm giảm thiểu thời gian chờ.

“Using smart technology can help optimize traffic signals effectively.”Sử dụng công nghệ thông minh có thể giúp tối ưu hóa đèn giao thông hiệu quả.

Mẹo IELTS · Mô tả lợi ích của công nghệ trong giao thông.

Ghi chú · Tối ưu hóa đèn giao thông giúp giảm ùn tắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...