Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

It is my strong belief that

/ɪt ɪz maɪ strɔŋ bɪˈlif ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi tin chắc rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · I strongly think that something is true.

“It is my strong belief that technology can improve our lives.”Tôi tin chắc rằng công nghệ có thể cải thiện cuộc sống của chúng ta.

“It is my strong belief that kindness is essential in society.”Tôi tin chắc rằng lòng tốt là điều thiết yếu trong xã hội.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện quan điểm mạnh mẽ.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh niềm tin cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...