Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I firmly support the idea that

/aɪ ˈfɜr.mli səˈpɔrt ði aɪˈdiə ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi mạnh mẽ ủng hộ ý tưởng rằng điều gì đó nên xảy ra. phr.

Định nghĩa · I strongly agree with the concept that something should happen.

“I firmly support the idea that everyone should have access to education.”Tôi mạnh mẽ ủng hộ ý tưởng rằng mọi người nên được tiếp cận giáo dục.

“I firmly support the idea that we need to protect the environment.”Tôi mạnh mẽ ủng hộ ý tưởng rằng chúng ta cần bảo vệ môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự tin trong ý kiến.

Ghi chú · Thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ cho một quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...