I am fully convinced that
Nghĩa
Định nghĩa · I am completely sure about this.
“I am fully convinced that technology improves our lives.”Tôi hoàn toàn chắc chắn rằng công nghệ cải thiện cuộc sống của chúng ta.
“I am fully convinced that teamwork leads to better results.”Tôi hoàn toàn chắc chắn rằng làm việc nhóm mang lại kết quả tốt hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự chắc chắn trong ý kiến.
Ghi chú · Thể hiện sự tin tưởng mạnh mẽ vào một quan điểm.