Kho từ › Cụm IELTS · expressing certainty › I am fully convinced that

I am fully convinced that

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing certainty IELTS
Tôi hoàn toàn chắc chắn về điều này.
UK /aɪ æm ˈfʊli kənˈvɪnst ðæt/ · US /aɪ æm ˈfʊli kənˈvɪnst ðæt/
I am completely sure about this.
I am fully convinced that technology improves our lives.
→ Tôi hoàn toàn chắc chắn rằng công nghệ cải thiện cuộc sống của chúng ta.
I am fully convinced that teamwork leads to better results.→ Tôi hoàn toàn chắc chắn rằng làm việc nhóm mang lại kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩa
I am certain thatI am sure that
Collocations
fully convinced offully convinced about
🎯 IELTS: Sử dụng để nhấn mạnh sự chắc chắn trong ý kiến.
Thể hiện sự tin tưởng mạnh mẽ vào một quan điểm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...