It is clear to see that
Nghĩa
Định nghĩa · It is easy to understand that something is true.
“It is clear to see that education is essential for growth.”Rõ ràng dễ thấy rằng giáo dục là cần thiết cho sự phát triển.
“It is clear to see that teamwork leads to success.”Rõ ràng dễ thấy rằng làm việc nhóm dẫn đến thành công.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý kiến mạnh mẽ trong phần thi.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự rõ ràng trong một ý kiến.