Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I can clearly assert that

/aɪ kæn ˈklɪrli əˈsɜrt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi có thể khẳng định điều gì đó một cách rõ ràng. phr.

Định nghĩa · I can state something in a clear way.

“I can clearly assert that our research findings are valid.”Tôi có thể khẳng định rõ ràng rằng các phát hiện nghiên cứu của chúng tôi là hợp lệ.

“I can clearly assert that teamwork leads to better results.”Tôi có thể khẳng định rõ ràng rằng làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự chắc chắn trong phát biểu của bạn.

Ghi chú · Thể hiện sự rõ ràng trong khẳng định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...