Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I assert that

/aɪ əˈsɜrt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi mạnh mẽ tuyên bố hoặc khẳng định điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · I strongly state or declare something to be true.

“I assert that we need to prioritize education.”Tôi khẳng định rằng chúng ta cần ưu tiên giáo dục.

“I assert that this method is the best approach.”Tôi khẳng định rằng phương pháp này là cách tiếp cận tốt nhất.

Mẹo IELTS · Thích hợp để sử dụng trong các bài viết hoặc thuyết trình.

Ghi chú · Sử dụng để khẳng định một điều gì đó mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...