Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · have + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a feeling

/hæv ə ˈfiːlɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

có cảm giác phr.

Định nghĩa · to sense or believe something

“I have a feeling that it will rain today.”Tôi có cảm giác rằng hôm nay sẽ mưa.

“She has a feeling he is hiding something.”Cô ấy có cảm giác anh ấy đang giấu diếm điều gì đó.

Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn có cảm giác về điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...