Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · have + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a role

/hæv ə roʊl/ B1 IELTS

Nghĩa

có một vai trò phr.

Định nghĩa · to have a position or function in something

“He has a role in the company as a manager.”Anh ấy có vai trò trong công ty với tư cách là quản lý.

“Everyone has a role to play in the project.”Mọi người đều có vai trò trong dự án.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tham gia tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về vai trò cá nhân trong tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...