Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · have + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have fun

/hæv fʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

tận hưởng và có thời gian vui vẻ phr.

Định nghĩa · to enjoy yourself and have a good time

“We had fun at the amusement park yesterday.”Chúng tôi đã có một ngày vui vẻ ở công viên giải trí hôm qua.

“Make sure to have fun during your vacation.”Hãy chắc chắn rằng bạn sẽ có thời gian vui vẻ trong kỳ nghỉ của mình.

Đồng nghĩa enjoyhave a blast

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tích cực trong phần Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tận hưởng thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...