have a background
/hæv ə ˈbækɡraʊnd/ B1 IELTS
Nghĩa
có lịch sử hoặc kinh nghiệm trong một lĩnh vực
phr.
Định nghĩa · to have a history or experience in something
“She has a background in science.”Cô ấy có nền tảng về khoa học.
“He has a background in marketing.”Anh ấy có nền tảng trong lĩnh vực tiếp thị.
Đồng nghĩa
experiencetraining
Cụm hay dùng
have a strong backgroundhave a diverse background
Mẹo IELTS · Thể hiện sự phong phú trong nền tảng cá nhân trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ nền tảng hoặc kinh nghiệm của ai đó.