Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · have + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a chance to learn

/hæv ə tʃæns tə lɜrn/ B1 IELTS

Nghĩa

có cơ hội để học hỏi phr.

Định nghĩa · to have an opportunity to gain knowledge

“I have a chance to learn from the best.”Tôi có cơ hội học hỏi từ những người giỏi nhất.

“She has a chance to learn new skills.”Cô ấy có cơ hội học các kỹ năng mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự ham học hỏi trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về cơ hội học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...