Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in limited quantities

/ɪn ˈlɪmɪtɪd ˈkwɒntɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

ở số lượng hạn chế phr.

Định nghĩa · in small or restricted amounts

“The product is available in limited quantities.”Sản phẩm này có sẵn ở số lượng hạn chế.

“Resources are often distributed in limited quantities.”Tài nguyên thường được phân phối ở số lượng hạn chế.

Mẹo IELTS · Mô tả sự thiếu thốn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự khan hiếm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...