to a fair extent
/tə ə fɛr ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS
Nghĩa
ở một mức độ hợp lý
phr.
Định nghĩa · to a reasonable degree or level
“The theory is valid to a fair extent.”Lý thuyết này có giá trị ở một mức độ hợp lý.
“We can agree to a fair extent on the issue.”Chúng ta có thể đồng ý ở một mức độ hợp lý về vấn đề này.
Đồng nghĩa
moderatelyreasonably
Cụm hay dùng
to a fair extentto a fair degree
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ điểm của bạn.
Ghi chú · Thể hiện sự đồng thuận trong tranh luận.