Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in considerable detail

/ɪn kənˈsɪdərəbl dɪˈteɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

với nhiều chi tiết phr.

Định nghĩa · with a lot of detail or information

“The report was written in considerable detail.”Báo cáo được viết với nhiều chi tiết.

“She explained the process in considerable detail.”Cô ấy giải thích quy trình với nhiều chi tiết.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự kỹ lưỡng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong báo cáo và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...