Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to an increasing degree

/tə ən ɪnˈkriːsɪŋ ɪˈɡriː/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ ngày càng tăng phr.

Định nghĩa · more and more; progressively

“The problem is getting worse to an increasing degree.”Vấn đề đang trở nên tồi tệ đến một mức độ ngày càng tăng.

“He is involved in the project to an increasing degree.”Anh ấy tham gia vào dự án đến một mức độ ngày càng tăng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi mô tả sự phát triển theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...