Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a noteworthy degree

/tə ə ˈnoʊtwɜːrði ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ đáng chú ý phr.

Định nghĩa · to a degree that is worth noticing

“The artist's work has improved to a noteworthy degree.”Công việc của nghệ sĩ đã cải thiện đến một mức độ đáng chú ý.

“The findings are significant to a noteworthy degree.”Các phát hiện có ý nghĩa đến một mức độ đáng chú ý.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn chỉ ra sự phát triển rõ rệt.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...