Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve endurance

/ɪmˈpruːv ɪnˈdʊrəns/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện sức bền phr.

Định nghĩa · to increase the ability to keep doing sports for a long time

“Cycling regularly can improve endurance significantly.”Đạp xe thường xuyên có thể cải thiện sức bền đáng kể.

“Runners improve endurance through long-distance training.”Người chạy bộ cải thiện sức bền bằng cách tập chạy đường dài.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về sự phát triển thể lực trong thể thao.

Ghi chú · Dùng để nói về khả năng chịu đựng trong thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...