Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

follow rules

/ˈfɑːloʊ ruːlz/ B2 IELTS

Nghĩa

tuân thủ luật lệ phr.

Định nghĩa · to obey the official regulations in sports

“Players must follow rules to ensure fair play.”Các cầu thủ phải tuân thủ luật lệ để đảm bảo công bằng.

“Following rules helps prevent injuries in sports.”Tuân thủ luật lệ giúp ngăn ngừa chấn thương trong thể thao.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự công bằng và an toàn.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tuân thủ luật chơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...