Kho từ › Collocations · have + … › have a success

have a success

B1 phr. 📁 Collocations · have + … IELTS
có một thành công
UK · US
to achieve a positive outcome
The project had a success last year.
→ Dự án đã có một thành công vào năm ngoái.
She had a success in her career.→ Cô ấy đã có một thành công trong sự nghiệp.
Đồng nghĩa
achieve success
Collocations
have a great successhave a big success
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi nói về thành công trong IELTS.
Dùng để chỉ thành công.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...