Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a measurable extent

/tə ə ˈmɛʒərəbəl ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ có thể đo lường phr.

Định nghĩa · to a degree that can be quantified

“The success can be evaluated to a measurable extent.”Sự thành công có thể được đánh giá đến một mức độ có thể đo lường.

“To a measurable extent, we can track the progress.”Đến một mức độ có thể đo lường, chúng ta có thể theo dõi tiến trình.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi cần chứng minh sự thành công.

Ghi chú · Dùng khi muốn nói về điều gì đó có thể đo lường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...