Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sweet

/swiːt/ A2

Nghĩa

ngọt ngào tính từ

Định nghĩa · having a pleasant taste or smell; sugary.

“This cake is very sweet.”Chiếc bánh này rất ngọt.

“The cake is very sweet.”Cái bánh rất ngọt.

Đồng nghĩa sugarykind
Trái nghĩa bittersour

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về món ăn ngon.

Ghi chú · Vừa chỉ vị ngọt vừa chỉ tính cách dễ thương.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...