to an acceptable level
Nghĩa
Định nghĩa · to a level that is satisfactory
“The project meets the standards to an acceptable level.”Dự án đáp ứng các tiêu chuẩn đến một mức độ chấp nhận được.
“The quality is maintained to an acceptable level.”Chất lượng được duy trì đến một mức độ chấp nhận được.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hài lòng với một điều gì đó.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh đánh giá chất lượng.