Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure

/ˈmɛʒər/ A2

Nghĩa

đo lường động từ

Định nghĩa · To find out the size, amount, or degree of something.

“We need to measure the length of the table.”Chúng ta cần đo chiều dài của bàn.

“Measure the ingredients carefully.”Đo lường nguyên liệu cẩn thận.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quy trình trong bài viết.

Ghi chú · Xác định kích thước hoặc số lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...