Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sit over

/sɪt ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

ở lại một chỗ lâu hơn một chút v.

Định nghĩa · to stay in a place for a while longer

“Can I sit over for a bit longer?”Tôi có thể ở lại một chút lâu hơn không?

“She decided to sit over after the meeting.”Cô ấy quyết định ở lại sau cuộc họp.

Đồng nghĩa lingerstay

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thân mật trong giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã giao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...