Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stand up for

/stænd ʌp fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

bảo vệ hoặc ủng hộ ai đó hoặc cái gì đó v.

Định nghĩa · to defend or support someone or something

“You should stand up for your rights.”Bạn nên bảo vệ quyền lợi của mình.

“She stood up for her friend during the argument.”Cô ấy đã bảo vệ bạn mình trong cuộc tranh cãi.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng 'stand up for' để thể hiện sự ủng hộ.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc bảo vệ ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...