Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break out of

/breɪk aʊt əv/ B1 IELTS

Nghĩa

trốn thoát khỏi một nơi v.

Định nghĩa · to escape from a place

“He managed to break out of the prison.”Anh ấy đã thành công trong việc trốn khỏi nhà tù.

“The dog broke out of the yard.”Con chó đã trốn ra khỏi sân.

Đồng nghĩa escapeflee

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện hành động trốn thoát.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh thoát khỏi sự giam giữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...