Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speak through

/spiːk θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

giao tiếp gián tiếp hoặc thể hiện qua người khác v.

Định nghĩa · to communicate indirectly or express through someone else

“He spoke through his lawyer during the negotiations.”Anh ấy đã giao tiếp qua luật sư của mình trong quá trình đàm phán.

“She often speaks through her art.”Cô ấy thường thể hiện qua nghệ thuật của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để tăng tính sinh động cho bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc giao tiếp không trực tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...