EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · up › set up a meeting
set up a meeting
B1
v.
📁 Phrasal verbs · up
IELTS
sắp xếp một thời gian để gặp
UK /sɛt ʌp ə ˈmiːtɪŋ/
·
US /sɛt ʌp ə ˈmiːtɪŋ/
to arrange a time to meet
Let's set up a meeting for next week.
→ Hãy sắp xếp một cuộc họp cho tuần tới.
She set up a meeting with the manager.
→ Cô ấy đã sắp xếp một cuộc họp với quản lý.
Đồng nghĩa
arrange
schedule
Collocations
set up a conference
set up an appointment
🎯
IELTS:
Sử dụng phrasal verbs này để thể hiện khả năng ngôn ngữ tốt hơn.
Sử dụng phổ biến trong môi trường công việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give up
/ɡɪv ʌp/
ngừng cố gắng làm gì đó
give up on
/ɡɪv ʌp ɑn/
ngừng tin tưởng vào ai/cái gì
turn up
/tɜrn ʌp/
đến nơi hoặc xuất hiện
shut up
/ʃʌt ʌp/
ngừng nói
run up
/rʌn ʌp/
tăng nhanh chóng
stay up
/steɪ ʌp/
thức khuya
call up
/kɔl ʌp/
gọi điện cho ai đó
clean up
/klin ʌp/
dọn dẹp một nơi
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · up
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...