set up a meeting
/sɛt ʌp ə ˈmiːtɪŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
sắp xếp một thời gian để gặp
v.
Định nghĩa · to arrange a time to meet
“Let's set up a meeting for next week.”Hãy sắp xếp một cuộc họp cho tuần tới.
“She set up a meeting with the manager.”Cô ấy đã sắp xếp một cuộc họp với quản lý.
Cụm hay dùng
set up a conferenceset up an appointment
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs này để thể hiện khả năng ngôn ngữ tốt hơn.
Ghi chú · Sử dụng phổ biến trong môi trường công việc.