Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come through for

/kʌm θru fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó khi họ cần phr.

Định nghĩa · to help someone when they need it

“He always comes through for his friends.”Anh ấy luôn giúp đỡ bạn bè.

“She came through for me during tough times.”Cô ấy đã giúp tôi trong những lúc khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự gắn bó trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hỗ trợ từ bạn bè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...