turn out to be
Nghĩa
Định nghĩa · to be found to be something after investigation
“It turned out to be a great decision.”Hóa ra đó là một quyết định tuyệt vời.
“He turned out to be a talented musician.”Hóa ra anh ấy là một nhạc sĩ tài năng.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết để tóm tắt kết quả.
Ghi chú · Dùng để mô tả kết quả cuối cùng của một tình huống.