Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn out to be

/tɜrn aʊt tə bi/ B1 IELTS

Nghĩa

được phát hiện ra là cái gì đó sau khi điều tra v.

Định nghĩa · to be found to be something after investigation

“It turned out to be a great decision.”Hóa ra đó là một quyết định tuyệt vời.

“He turned out to be a talented musician.”Hóa ra anh ấy là một nhạc sĩ tài năng.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết để tóm tắt kết quả.

Ghi chú · Dùng để mô tả kết quả cuối cùng của một tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...